red lane
/'red'lein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Thông tục):
- Cổ họng: Từ lóng, cách nói thông tục để chỉ cổ họng của một người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He cleared his red lane before speaking. (Anh ấy hắng giọng ở cổ họng trước khi nói.)
- I've got a sore red lane from all the shouting. (Tôi bị đau cổ họng vì la hét nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to have something stuck in one's red lane": có thứ gì đó mắc trong cổ họng.
- He was coughing because a fish bone was stuck in his red lane. (Anh ta ho vì một cái xương cá mắc trong cổ họng.)
Biến thể và từ gần giống
- Throat (n): Cổ họng (từ tiêu chuẩn, phổ biến hơn).
- She has a sore throat. (Cô ấy bị đau họng.)
Từ đồng nghĩa
- Gullet: Thực quản, cuống họng.
- Windpipe: Khí quản.
danh từ
- (thông tục) cổ hong